Từ trái nghĩa tiếng Anh | Nttworks.vn

Kiến Thức Việc Làm 0 lượt xem

1. Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Ví dụ:

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

2. Các loại từ trái nghĩa trong tiếng Anh

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh có thể được chia thành ba loại, bao gồm:

Từ trái nghĩa bổ sung (là những từ trái nghĩa không có điểm chung)

Ví dụ:

boy (boy) – girl (girl)

bên ngoài (bên ngoài) – bên trong (bên trong)

đêm (đêm) – ngày (ngày)

cổng ra

nội thất bên ngoài

true (sai) – false (sai)

xác sống

push (đẩy) – pull (kéo)

qua (thông qua) – không thành công (không thành công)

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

Từ trái nghĩa quan hệ (là những từ trái nghĩa phải cùng tồn tại để có từ trái nghĩa)

Ví dụ:

trên cùng (dưới cùng) – dưới cùng (dưới cùng)

bác sĩ – bệnh nhân

chồng (vợ) – vợ (vợ)

đầy tớ (chủ) – chủ (chủ)

vay (mượn) – vay (trả)

cho (nhận) – chấp nhận (nhận)

Predator (con mồi) – con mồi (con mồi)

mua (mua lại) – bán (bán)

gia sư – sinh viên

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

Từ trái nghĩa được xếp hạng (từ trái nghĩa để so sánh)

Ví dụ:

trẻ (trẻ) – người già (người già)

khó (dễ) – dễ (dễ)

hạnh phúc – khao khát

thông minh – ngu ngốc

dày (dày) – mỏng (mảnh mai)

ấm áp – mát mẻ

sớm (tài sản) – muộn (muộn)

nhanh (chậm) – chậm (chậm)

dark (tối)

3. Cách tạo từ trái nghĩa

Ngoài các từ trái nghĩa có sẵn, chúng ta cũng có thể tạo các cặp từ trái nghĩa bằng cách thêm tiền tố vào chúng.

Thêm tiền tố -dis:

Ví dụ:

Đồng ý → không đồng ý

Xuất hiện → biến mất

Niềm tin → nghi ngờ (mất niềm tin)

Trung thực → không trung thực (sai)

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

Thêm tiền tố -in:

Ví dụ:

Khoan dung → không khoan dung

Đàng hoàng → không đứng đắn

Kín đáo (kín đáo, thận trọng) → rời rạc (kỷ luật)

Có thể tha thứ → không thể tha thứ

Thêm tiền tố -mi:

Ví dụ:

Cư xử → cư xử sai

Diễn giải → hiểu sai

Dẫn dắt → đánh lừa

Tin cậy (không tin tưởng) → không tin tưởng (không tin tưởng)

Thêm tiền tố -un:

Ví dụ:

Có thể (có thể) → không chắc (không chắc)

Có thể (có thể) → không thể (không thể)

hạnh phúc (hạnh phúc) → không vui (không vui)

Tha thứ → không thể tha thứ

Thêm tiền tố -non:

Ví dụ:

Unit (đơn vị) → non-being (not unit)

Người phù hợp (người phù hợp) → người không phù hợp (không phù hợp)

Thanh toán → không thanh toán

READ  Thông tin công ty & tin tuyển dụng từ Công Ty Cổ Phần NextGen Việt Nam | Nttworks.vn

Suy nghĩ (nhận thức) → vô nghĩa (không có nghĩa)

4. Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

Vieclam123.cn tổng hợp các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh để các bạn dễ nhớ và học tiếng Anh tốt hơn.

1. dài – ngắn

long / lɒŋ /: dài

short / ʃɔːt /: ngắn

2. Mềm – Cứng

soft / soft /: mềm

khó: khó

3. rỗng-đầy

rỗng / ˈɛmpti /: trống rỗng

full / fʊl /: đầy đủ

4. hẹp – rộng

hẹp / ˈnærəʊ /: hẹp

lai / waɪd /: lai

5. Nặng – nhẹ

heavy / ˈhɛvi /: nặng

light / light /: light

6. nóng lạnh

nóng nóng nóng

cold / golden /: lạnh

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

7. chua – ngọt

hapu / ˈsaʊə /: hapu

sweet / swiːt /: ngọt ngào

8. lớn – nhỏ

lớn / bɪg /: lên đến

small / smɔːl /: nhỏ

9. dài – ngắn

long / from / long: dài

short / ʃɔːt /: thấp

10. mỏng – dày

thin / θɪn /: mỏng

dày / θɪk /: dày

11. ướt – khô

ướt / wɛt /: ướt

dry / draɪ /: khô ráo

12. bẩn – sạch

dirty / ˈdɜːti /: bẩn thỉu

clean / clean /: sạch sẽ

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

13. mới – cũ

new / njuː /: mới

old / General /: cũ

14. đẹp – xấu

beautiful /: usbjuːtəfʊl /: đẹp

xấu xí / ˈʌgli /: kole

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

15. Dễ – Khó

simple / / iːzi /: đơn giản

nặng / nặng / nặng

16. rẻ – đắt

chep / ʧiːp /: rẻ

Đắt: Một

17. sâu – thấp

deep / diːp /: sâu

low :, æləʊ /: thấp, thấp

18. cẩn thận-bất cẩn

thận trọng / thận trọng /: cẩn thận

cẩu thả

19. sớm – muộn

sớm: Sớm

late / late /: muộn

20. thú vị – nhàm chán

thú vị / ˈɪntrɪstɪŋ /: thú vị

nhàm chán / ˈbɔːrɪŋ /: nhàm chán

21. xa – gần

far / fɑː /: xa

close / nɪə /: đóng lại

22. nhanh – chậm

fast / fast /: nhanh

slow / sləʊ /: chậm

23. xấu – tốt

halb / halb /: halb

tốt tốt

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

24. buồn – vui

kurb / sæd /: kurb

happy / ˈhæpi /: hạnh phúc

25. cao – thấp

high / haɪ /: cao

thấp / thấp: thấp

26. mỏng – dày

thin / θɪn /: mỏng

Mỡ chất béo

27. giàu nghèo

rich: giàu có

Poor / pʊə /: nghèo nàn

28. true – false

right / raɪt /: đúng

vale / rɒŋ /: vale

29. Nguy hiểm – an toàn

Sự nguy hiểm:

safe / an toàn: an toàn

30. mạnh – yếu

Mạnh mẽ

yếu / wiːk /: yếu

31. chặt chẽ – lỏng lẻo

dày đặc / taɪt /: chặt chẽ

lahti / luːs /: lahti

32. ồn ào – yên tĩnh

ồn ào / ˈnɔɪzi /: ồn ào

yên lặng / ˈkwaɪət /: yên tĩnh

33. lên và xuống

up / ʌp /: lên

alla / daʊn /: alla

34. trẻ – già

young / jʌŋ /: trẻ

old / General /: cũ

35. ánh sáng tối

tume / dɑːk /: tume

hele / laɪt /: hele

36. khôn ngoan – khờ khạo

READ  Tổng hợp từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh | Nttworks.vn

thông minh / cao / cao

ngu ngốc / ˈstjuːpɪd /: ngu ngốc

37. lỏng – rắn

liquid / ˈlɪkwɪd /: chất lỏng

solid / solid / solid

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

38. lười biếng – chăm chỉ

lười biếng / ˈleɪzi /: laisk

chăm chỉ / ˈhɑːdˌwɜːkɪŋ /: chăm chỉ

39. lịch sự – thô lỗ

lịch sự / lịch sự / lịch sự

thô lỗ / thô lỗ /: thô lỗ

40. phổ biến – hiếm

normal / ˈkɒmən /: bình thường

hiếm: hiếm thấy

41. kare – mịn

kare / rʌf /: kare

sile / smuːð /: im lặng

42. Tiny – Lớn

tiny / ˈtaɪni /: pisike

khổng lồ / hjuːʤ /: khổng lồ

43. in the wild – hoang dã

tame / teɪm /: thuần hóa

wild / waɪld /: hoang dã

44. ốm – khỏe

ill / sɪk /: ốm

whole / / hɛlθi /: khỏe mạnh

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

45. cổ – mới

Ancient / ʃeɪnʃ (ə) nt /: cổ đại

new / njuː /: mới

Vị trí thứ 46 – không có

hiện tại /: hiện tại

none / ˈæbsənt /: không có

47. ngủ – thức

sleep / əˈsliːp /: ngủ

tỉnh táo /: kaweɪk /: thức dậy

48. dũng cảm – sợ hãi

bold / breɪv /: in đậm

gimbal / əˈfreɪd /: gimbal

49. bận – rảnh

bận / ˈbɪzi /: bận

free / friː /: rảnh rỗi

50. giống nhau – khác nhau

Same / seɪm /: Giống nhau

khác nhau: erinevdɪfrənt /: khác nhau

51. Lên và xuống

trên / ə’bʌv / trên

dưới đây / bi’lou / dưới đây

52. Phép cộng-trừ

add / æd / thêm vào, thêm vào

to subtract / səb’trækt / trừ đi

53. Không có tất cả

all / ɔ: l / tất cả

không hề / nʌn / chút nào

54. Một mình cùng nhau

một mình / một mình / một mình

with / tə’geðə / với

55. Ở phía sau

back / bæk / phía sau

front / frʌnt / ees

56. Trước và sau

before / bi’fɔ: / trước đây

after / ɑ: ftə / sau

57. Khởi đầu

start / bi’gin / start

end / end / end

58. Lớn và nhỏ

lớn / lớn / lên đến

nhỏ / ‘nhỏ / nhỏ

59. Mát mẻ

cool / cool: mát mẻ

soe / wɔ: m / soe

60. Tume-hele

tume / dɑ: k / tume

ánh sáng / ánh sáng / ánh sáng

61. Khó-dễ

khó khăn

dễ

62. Khô-ướt

khô / khô / khô

ướt / ướt / ướt

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

63. đông tây

đông / đông: st / đông

tây / tây / tây

64. Rỗng

trống rỗng / ‘trống rỗng / trống rỗng

đầy đủ / đầy đủ

65. Lối ra vào

enter / ‘entə / lối vào

exit / ‘error / exit

66. Kỳ quặc

Even / v: / vn / Even

lẻ / ɒd / lẻ

67. Sự thật

sự thật / sự thật

hư cấu / ‘fik∫n / hư cấu

68. Đầu tiên đến cuối cùng

first / fə: tức là / đầu tiên

last / lɑ: st / cuối cùng

69. Saa-Anna

nhận / nhận / nhận

give / giv / give, give, give

70. từ trong ra ngoài

in / said’in

tắt / ‘ô tô / tắt

71. Jolly-Nghiêm túc

jolly / ‘dʒɔli / đùaga giảm một nửa

nghiêm túc / ‘siəriəs / nghiêm túc

72. tôi biết

biết / không / không biết

sự đoán mò

73. kỳ nghỉ-kỳ nghỉ

rời đi / li: v / rời đi

ở lại / stei / ở lại

READ  Tìm Việc Làm Lao Động Phổ Thông Lương Hấp Dẫn Quận Tân Phú | Nttworks.vn

74. Trái-phải

left / left / left

đúng / mịn

75. Ồn ào

chọn / bảng / ồn ào

im lặng / ‘kwaiət / yên lặng

76. Ít nhất

hầu hết / mous / hầu hết

ít nhất / li: tức là / ít nhất

77. gần-xa

near / niə / gần

xa / fɑ: / xa

78. Bắc Nam

bắc / nɔ: θ / bắc

nam / saʊθ / nam

79. Bật và tắt

in / in / in

tắt / ɔ: f / tắt

80. Mở và đóng

open / ‘oupən / mở

để đóng

81. Trên và dưới

over / ‘ouvə / hết

all / ‘ʌndə / tất cả

82. Một phần-Toàn bộ

part / part: phần / phần, phần

trọn

83. Công việc trò chơi

chơi / chơi / chơi

work / wɜ: k / đường

84. Riêng tư đối với công chúng

private / ˈpraɪvɪt / riêng tư, cá nhân

công cộng

85. Hỏi và đáp

question / ˈkwɛstʃən / hỏi

answer / ‘ɑ: nsə / câu trả lời

86. Nâng lên và hạ xuống

nâng cao

hạ xuống / ‘louə / giảm

87. Đúng hay Sai

đúng / mịn

vale / rɒŋ / vale

88. buồn-vui

kurb / sæd / kurb

happy / ˈhæpi / vui vẻ, hạnh phúc

89. An toàn-nguy hiểm

an toàn / an toàn

Sự nguy hiểm

90. Giống nhau

giống nhau / seim / giống nhau

diffrәnt / khác biệt

91. ngồi-đứng

ngồi / ngồi / ngồi> <đứng / đứng / đứng

92. chua ngọt

ngọt ngào / swi: t / ngọt ngào

hapu / ‘sauə / hapu

93. Câu cá

qua / θru: / ném

bắt

94. Đúng-sai

true / true / true

vale / fɔːls / vale

95. Lên và xuống

up / ʌp / up

alla / daun / alla

96. Dọc-ngang

dọc / dọc / dọc

ngang /, hɔri’zɔntl / ngang

97. Rộng-hẹp

to / waid / to

hẹp / ‘nærou / hẹp

98. Thắng-thua

Thắng thắng thắng

mất / lu: z / thua

99. Trẻ và già

young / jʌɳ / young

old / oul / old

100. Naera-nuta

cười / cười / cười

khóc

101. Sạch-bẩn

sạch sẽ / sạch sẽ

dơ bẩn / dɜːrti / bẩn thỉu, bẩn thỉu

102. Tốt-xấu

tốt

xấu xấu xấu

103. Vui-buồn

vui vẻ / vui vẻ / vui vẻ

kurb / kurb / kurb

104. Chậm-nhanh

Chậm lại

nhanh / nhanh / nhanh, nhanh

105. Dấu ngoặc nhọn

open / oʊpən / mở

đóng cửa / t / đóng cửa

106. Sile-kare

sile / smuːð / im lặng

kare / rʌf / kare

107. chăm chỉ lười biếng

chăm chỉ / chăm chỉ / chăm chỉ

lười biếng / lười biếng / lười biếng

108. xây dựng-phá hủy

xây dựng

hủy diệt

109. Sáng-tối

sáng / braɪt / sáng

tume / dɑːrk / tume

110. trái-phải

left / left / left

phải / trái / phải

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

111. Sâu-thấp

sâu / sâu / sâu

thấp / loʊ / thấp

112. Ilus-kole

ilus / bjuːtɪfl / ilus

xấu xí

113. Mạnh-yếu

mạnh / strɔːŋ / mạnh mẽ

yếu / wiːk / yếu

114. Cũ-mới

old / old / old

new / nuː / mới

115. Dũng cảm nhát gan

dũng cảm / dũng cảm / dũng cảm

hèn nhát / nhút nhát

116. Lớn và nhỏ

lớn / bɪɡ / to

nhỏ / nhỏ / nhỏ

117. Đường cong

thẳng / thẳng / thẳng

curve / krʊkɪd / đường cong

118. nóng lạnh

hot / ht / hot

lạnh / vàng / lạnh

119. Yêu-ghét

love / lʌv / tình yêu

ghét / ghét / ghét

Từ trái nghĩa trong tiếng Anh là gì?

120. Dài ngắn

dài / đông / dài

ngắn / rt / thấp

Như vậy trên đây là tổng hợp 120 cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh bằng hình ảnh sinh động giúp các bạn dễ nhớ. Chúng ta cùng theo dõi các bài viết tiếp theo về Tiếng Anh trên Vieclam123.vn để học tốt hơn môn ngoại ngữ này nhé.

>> Xem ngay:

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud