Trường Đại học Sài Gòn (SGU) | Nttworks.vn

Giáo Dục 0 lượt xem
CÔNG NGHIỆP – NGÀNH NHỎ CỦA MỸ

SUBSTANCE COMPLEX

(CHỦ ĐỀ CHÍNH nhân với 2)

VẤN ĐỀ CHỦ CHỐT CÁC NHÓM ĐÀO TẠO THÔNG THƯỜNG Hội đồng giáo dục – 7140114

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

C04: Văn, toán, địa lý

Thanh nhạc – 7210205 N02: Văn – Kiến thức âm nhạc – Thanh nhạc Tiếng Anh (thương mại và du lịch) – 7220201 D01: Văn, Toán, Tiếng Anh tiếng Anh Tâm lý học – 7310401 D01: Văn, Toán, Tiếng Anh Nghiên cứu quốc tế – 7310601 D01: Văn, Toán, Tiếng Anh tiếng Anh Việt Nam học (chuyên ngành văn hóa – du lịch) – 7310630 C00: Văn học, lịch sử Thông tin – Thư viện – 7320201

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

C04: Văn, toán, địa lý

Tổ chức kinh doanh – 7340101

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

toán học Kinh doanh quốc tế – 7340120 Tài chính – Ngân hàng – 7340201

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

C01: văn học, toán học, vật lý

toán học Kế toán – 7340301 Quản lý văn phòng – 7340406

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

C04: Văn, toán, địa lý

Văn học Luật – 7380101

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

C03: Văn học, toán học, lịch sử

Khoa học môi trường – 7440301

A00: toán học, vật lý, hóa học

B00: toán học, hóa học, sinh học

Toán ứng dụng – 7460112

A00: toán học, vật lý, hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

toán học Kỹ thuật phần mềm – 7480103 Công nghệ thông tin – 7480201 Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng) – 7480201CLC Công nghệ điện và điện tử – 7510301
READ  Bài tập tình huống Quản trị học có lời giải PDF | Nttworks.vn

A00: toán học, vật lý, hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Thiết bị điện tử viễn thông – 7510302 Công nghệ môi trường – 7510406

A00: toán học, vật lý, hóa học

B00: toán học, hóa học, sinh học

Kỹ thuật điện – 7520201

A00: toán học, vật lý, hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Điện tử – Viễn thông 7520207 Đi du lịch – 7810101

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

C00: Văn học, lịch sử

NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN Giáo dục mầm non – 7140201

M01: Văn – kể chuyện, đọc diễn cảm – hát, nhạc

M02: toán – kể chuyện, đọc diễn cảm – hát, âm nhạc

Giáo dục tiểu học – 7140202 D01: Văn, Toán, Tiếng Anh Giáo dục chính trị – 7140205

C00: Văn học, lịch sử, địa lý

C19: Văn học, lịch sử, công dân

Toán Sư phạm – 7140209

A00: toán học, vật lý, hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

toán học Sư phạm Vật lý – 7140211 A00: toán học, vật lý, hóa học Thuộc thân thể Sư phạm Hóa học – 7140212 A00: toán học, vật lý, hóa học Hóa học Sư phạm sinh học – 7140213 B00: toán học, hóa học, sinh học Sinh ra Sư phạm văn học – 7140217 C00: Văn học, lịch sử, địa lý Văn học Sư phạm lịch sử – 7140218 C00: Văn học, lịch sử, địa lý Lịch sử Sư phạm Địa lý – 7140219

C00: Văn học, lịch sử, địa lý

READ  7+ mẫu thư giới thiệu xin học bổng tiêng Anh, tiếng Trung | Nttworks.vn

C04: Văn, toán, địa lý

Quốc gia Sư phạm Âm nhạc – 7140221 N01: viết, hát – nhạc cụ, phát âm – nhạc nền, nhịp điệu Sư phạm Mỹ thuật – 7140222 H00: Văn học, đồ họa, trang trí Sư phạm tiếng Anh – 7140231 D01: Văn, Toán, Tiếng Anh tiếng Anh Sư phạm khoa học giáo dục (đào tạo giáo viên THCS) – 7140247

A00: toán học, vật lý, hóa học

B00: toán học, hóa học, sinh học

Sư phạm lịch sử – địa lý (đào tạo giáo viên THCS) – 7140249 C00: Văn học, lịch sử, địa lý

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud