Tổng hợp kiến thức môn toán cần nhớ cho kì thi vào lớp 10 | Nttworks.vn

Một trang web mới sử dụng WordPress

 Delta '></noscript> 0 ″ width = ”55 ″ height =” 20 ″>, phương trình có hai nghiệm khác nhau <img class=

– Nếu  Delta '= 0

là một nghiệm kép của phương trình {x_1} = {x_2} =  frac {{- b '}} {a}

– Nếu  Delta ' < 0

phương trình không có nghiệm

* Hệ thống tiếng việt: nếu {x_1}; {x_2}

là nghiệm của phương trình bậc hai a {x ^ 2} + bx + c = 0  left ({a  ne 0}  right) sau đó  left  { begin {array} {l} S = {x_1} + {x_2} =  frac {{- b}} {a} \ P = {x_1} {x_2} =  frac {c} { a}  end {array}  right.

* Tính năng này có các tính năng sau:

+ Nếu a> 0 thì hàm số nghịch biến với x < 0 ja ühismuutuja, kui x > 0

+ Nếu a <0 thì hàm số đồng biến nếu x < 0 ja pöördvõrdeline, kui x > 0

* Constan y = a {x ^ 2}  left ({a  ne 0}  right)

là một đường cong parabol đi qua điểm đầu O (0,0)

+ Nếu a> 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành

+ Nếu a <0 thì đồ thị nằm dưới trục hoành

* Vị trí tương đối của đường cong thẳng và đường cong parabol: Lưu ý đoạn thẳng y = ax + b (d) y = a {x ^ 2}  left (P  right)

+ (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm nếu phương trình giao điểm của đường thẳng và đường cong có hai nghiệm khác nhau

+ (d) tại điểm của tiếp tuyến (P) nếu phương trình tọa độ của giao điểm của đường thẳng và đường cong gấp đôi

+ (d) không cắt (P) nếu phương trình tọa độ giao điểm của đường thẳng và đường cong không có nghiệm

>>> Liên quan: Tổng hợp tài liệu ôn thi vào lớp 10 môn toán

II. Tổng hợp kiến ​​thức toán học nhớ phần hình học

Chương 1: Lượng giác trong tam giác vuông

Hệ số trong tam giác vuông:

READ  “Blog cá nhân giúp bạn được đánh giá cao hơn” | Nttworks.vn

+ Tỉ số lượng giác của góc lưỡi cắt

+ Tỉ số các cạnh của các góc trong một tam giác vuông:

b = a.sinB = a.cosC

b = c.cotB = c.cotC

c = a.sinC = a.cosB

c = b.tanC = b.cotB

Chương 2 và 3: Vòng tròn và góc có hình tròn

Đường kính đến mặt cắt ngang của dây: vòng tròn:

Đường kính vuông góc với sợi dây đi qua tâm của sợi dây đó

Một đường kính đi qua tâm của sợi dây nhưng không đi qua tâm thì vuông góc với sợi dây.

* Tỉ số khoảng cách giữa dây và tâm đối với dây: hình tròn:

+ Nếu hai dây bằng nhau thì chúng cách đều tâm.

+ Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

+ Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn.

+ Chuỗi gần tâm nhất là chuỗi lớn hơn

* Mối quan hệ giữa thẻ và dây: trong một hình tròn hoặc trong hai vòng tròn bằng nhau:

+ Hai dây cung bằng nhau thì kéo dài hai dây bằng nhau

+ Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau

+ Cung lớn hơn kéo dài dây lớn hơn

+ Dây lớn hơn căng cung lớn hơn

* Tiếp tuyến với đường tròn

+ Tính chất tiếp tuyến: Tiếp tuyến vuông góc với bán kính qua tiếp điểm

+ Định danh tiếp tuyến

– Đường thẳng và đường tròn chỉ có một điểm chung

+ Khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng bằng bán kính.

+ Đường thẳng đi qua đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

+ Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau: nếu MA và MB là hai tiếp tuyến cắt nhau thì:

READ  Cụm giới từ trong tiếng Anh, chức năng, cách thành lập | Nttworks.vn

– MA = MB

– MO là tia phân giác của góc AMB và OM là tia phân giác của góc AOB, trong đó O là tâm của đường tròn

* Góc với hình tròn

Các góc nội tiếp đồng dư cắt các cung đồng dư.

+ Các góc xen vào cắt cùng một cung thì đồng dạng.

+ Các góc nội tiếp cắt các cung hài hòa thì đồng dạng.

+ Góc đã nhập nhỏ hơn hoặc bằng 90 có số chiều của nó bằng nửa số chiều của góc giao nhau ở giữa của cùng một cung.

+ Góc nội tiếp cắt hình bán nguyệt là góc vuông và ngược lại góc vuông cắt hình bán nguyệt.

+ Các góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cắt cùng một dây cung thì đồng dư.

* Trong đó C là độ dài của hình tròn, R là bán kính và l là độ dài của cung, khi đó:

Chiều dài vòng tròn: C = 2 μd ODAV

+ chiều dài cung: l =  frac {{ pi R {n ^ 0}}} {{{{180} ^ 0}}}

Khu vực vòng tròn: S =  pi {R ^ 2}

+ Khu vực quạt tròn: S =  frac {{ pi {R ^ 2} {n ^ 0}}} {{{{360} ^ 0}}}

Chương 4: hình trụ, hình nón, hình cầu

* Trong đó h là độ dài và l là đường sinh thì:

Diện tích xung quanh hình trụ: {S_ {xq}} = 2  pi Rh

Tổng diện tích hình trụ: {S_ {tp}} = 2  pi Rh + 2  pi {R ^ 2}

Dung tích xi lanh: V = Sh +  pi {R ^ 2} h

Diện tích xung quanh hình nón: {S_ {xq}} =  pi Rl

Tổng diện tích hình nón: {S_ {tp}} =  pi Rl +  pi {R ^ 2}

Âm lượng hình nón: V =  frac {1} {3}  pi {R ^ 2} giờ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud