Thông tin tuyển sinh trường Đại học Duy Tân | Nttworks.vn

Một trang web mới sử dụng WordPress

ĐẠI HỌC DUY TÂN CÓ 5 TRƯỜNG & 2 VIỆN ĐÀO TẠO

TT Mã ngành Ngành học Mã chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi THPT

Xét tuyển Học bạ THPT

TRƯỜNG KHOA HỌC MÁY TÍNH – TOP 251-300 THẾ GIỚI THEO TIMES HIGHER EDUCATION

1 7480103

 

Có các chuyên ngành:

  1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

Công nghệ Phần mềm (Đạt kiểm định ABET) 102 Thiết kế Games và Multimedia 122 2 7480202   Kỹ thuật Mạng (Đạt kiểm định ABET) 101 3 7480101 Khoa học máy tính* 130 4 7480109 Khoa học dữ liệu* 135 5 7480102 Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu* 140

TRƯỜNG CÔNG NGHỆ – TOP 251-300 THẾ GIỚI THEO TIMES HIGHER EDUCATION

1 7510301

 

Có các chuyên ngành (Đạt kiểm định ABET)

  1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

Điện tự động 110 Điện tử – Viễn thông 109 7510301 (CLC) Điện-Điện tử chuẩn PNU 113(PNU) 2 7510205   Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 117 Điện Cơ Ô tô 145 3 7520216   Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 118 4 7520201 Kỹ thuật Điện 150 5 7520114 (CLC)   Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU) 6 7210403 Thiết kế đồ họa 111 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Văn, Vẽ (V01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

7 7210404 Thiết kế thời trang 119 8 7580101

 

Có các chuyên ngành:

  1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)

Kiến trúc công trình 107 9 7580103

Kiến trúc Nội thất

 

Có chuyên ngành

  Kiến trúc nội thất 108 10 7580201   1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105 11 7510102   Công nghệ Quản lý Xây dựng 206 Quản lý và Vận hành Tòa nhà 207 12 7580205   Xây dựng Cầu đường 106 13 7510406   1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
READ  Nên học Đại học Nguyễn Trãi hay không? Thông tin tuyển sinh mới nhất | Nttworks.vn

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)

Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường 301 14 7540101   1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Lý (C01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)

Công nghệ Thực phẩm 306 15 7850101   1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, KHXH (C15)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Toán, Hóa, Sinh (B00)

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 307 16 7510202   1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

Công nghệ Chế tạo Máy 125 1 7340101

 

Có các chuyên ngành:

  1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400 Quản trị Kinh doanh Bất động sản 415 QTKD Quốc tế (Ngoại thương) 411 2 7340122 Thương mại Điện tử 422 3 7340404 Quản trị Nhân lực 417 4 7510605 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng 416(HP) 5 7340115   Quản trị Kinh doanh Marketing 401 Digital Marketing 402 6 7340121   Kinh doanh Thương mại 412 7 7340201   Tài chính doanh nghiệp 403 Ngân hàng 404 8 7310104

Kinh tế Đầu tư

 

Có chuyên ngành

  Đầu tư Tài chính 433 9 7340301

 

Có các chuyên ngành:

  1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Hoá (C02)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

Kế toán doanh nghiệp 406 Kế toán Nhà Nước 409 10 7340302   Kiểm toán 430

TRƯỜNG NGOẠI NGỮ & XHNV

1 7220201

 

Có các chuyên ngành:

  1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Văn, KHTN, Anh (D72)

1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Toán, Lý, Anh (A01)

Tiếng Anh Biên-Phiên dịch 701 Tiếng Anh Du lịch 702 Tiếng Anh Thương mại 801 7220201 (CLC) Tiếng Anh Chất lượng cao 711(CLC) 2 7220204

 

Có các chuyên ngành:

  1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
3.Văn, Địa,Ngoại ngữ (D15)
4.Văn, KHTN, Ngoại ngữ (D72)

1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)

READ  [Lật mở] Mức học phí trường Đại học Thăng Long mới nhất | Nttworks.vn
Tiếng Trung Biên-Phiên dịch 703 Tiếng Trung Du lịch 707 Tiếng Trung Thương mại 803 7220204 (CLC) Tiếng Trung Chất lượng cao 714(CLC) 3 7220210   1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sinh, Ngoại ngữ (D13)
3.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
4.Toán, Địa, Ngoại ngữ (D10)

1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sinh, Ngoại ngữ (D13)
3.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
4.Toán, Địa, Ngoại ngữ (D10)

Tiếng Hàn Biên-Phiên dịch 705 Tiếng Hàn Du lịch 706 Tiếng Hàn Thương mại 805 7220210 (CLC) Tiếng Hàn Chất lượng cao 710(CLC) 4 7220209   1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)

1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)

Tiếng Nhật Biên-Phiên dịch 704 Tiếng Nhật Du lịch 708 Tiếng Nhật Thương mại 804 7220209 (CLC) Tiếng Nhật Chất lượng cao 719(CLC) 5 7229030   1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Văn, Toán, Địa (C04)

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Sử (C03)
4.Văn, Toán, Địa (C04)

Văn Báo chí 601 6 7310630   1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)

Việt Nam học 600 7 7320104   1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)

Truyền thông Đa phương tiện 607 8 7310206

 

Có các chuyên ngành:

  1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)

Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh) 608 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật) 604 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Trung) 603 Quan hệ Kinh tế Quốc tế 602 9 7320108 Quan hệ Công chúng 610 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)

10 7380107   1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

Luật Kinh tế 609 11 7380101   Luật học 606 1 7810201
READ  Ngành luật thi khối nào? Các tổ hợp môn thi xét tuyển ngành Luật | Nttworks.vn

Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành:

  1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)

Quản trị Du lịch & Khách sạn 407 7810201 (CLC) Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 407(PSU) 2 7810103

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành:

  Quản trị Du lịch & Dịch vụ Hàng không 444 Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Anh) 440 Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Hàn) 441 Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Trung) 442 Quản trị Du lịch & Lữ hành 408 7810103 (CLC) Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU 408(PSU) 3 7340412

Ngành Quản trị Sự kiện có chuyên ngành:

  Quản trị Sự kiện và Giải trí 413 4 7810202 (CLC)

Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành:

  Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU) 5 7810101

Ngành Du lịch có các chuyên ngành:

  Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445 Văn hóa Du lịch 605 1 7720301

Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành:

  1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Toán, Sinh, Văn (B03)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)

Điều dưỡng Đa khoa 302 2 7720201

Ngành Dược có chuyên ngành:

  Dược sỹ (Đại học) 303 3 7720101

Ngành Y Khoa có chuyên ngành:

  1.Toán, KHTN, Văn (A16)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, KHTN, Ngoại ngữ (D90)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)

Bác sĩ Đa khoa 305 4 7720501

Ngành RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành

  1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Toán, KHTN, Ngoại ngữ (D90)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)

Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT 304 5 7420201

Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành:

  1.Toán, Hóa, Sinh (B00)
2.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
3.Toán, KHTN, Văn (A16)
4.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)

1.Toán, Lý, Sinh (A02)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)

Công nghệ Sinh học 310 6 7520202 Ngành Kỹ thuật Y sinh 320 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Toán, Sinh, Văn (B03)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)

rnrn","setting_ads_google_code":"rnrnrnrn

rn","setting_product_color":0,"setting_product_size":0,"setting_product_size_number":0,"setting_image_in_content":"","setting_show_introtext":0,"setting_show_image_detail":0,"setting_process_fulltext":0,"setting_set_font_default":0,"setting_comment":0,"setting_tag_position":"","setting_include_wordpress":0,"setting_include_wordpress_team":0,"use_resize_image":"1","use_resize_image_product":0,"resize_image_tiny":60,"resize_image_tiny_height":0,"resize_image_min":150,"resize_image_min_height":0,"resize_image_normal":230,"resize_image_normal_height":0,"resize_image_max":690,"resize_image_max_height":0,"resize_news_image_tiny":"180","resize_news_image_tiny_height":"120","resize_news_image_thumbnail":"300","resize_news_image_thumbnail_height":"200","resize_news_image_normal":"420","resize_news_image_normal_height":"280","resize_news_image_large":"600","resize_news_image_large_height":"400","resize_mobile_image_width":0,"resize_mobile_image_height":0,"resize_mobile_news_image_width":0,"resize_mobile_news_image_height":0,"setting_signature_on":"1","setting_signature_text":"","mail_type":"smtp","mail_smtpport":25,"mail_smtphost":"mail.evara.vn","mail_smtpuser":"noreply@evara.vn","mail_smtppass":"123$%^qwe","gmail_smtpuser":"info.zamashop@gmail.com","gmail_smtppass":"zamalovely!@#","site_group":"1","site_template_color":false,"setting_update_newdate":"1","setting_data_schema":"1","setting_schema_customize":"","setting_admin_edit_fast":false,"setting_use_location":false,"setting_tab_data":false,"setting_show_admin_created":false,"setting_cache_on":"1","setting_cache_time":"60","site_access":["2","6"],"setting_global_modules":{"2":["content_new.php"]},"setting_module_access":{"tuyensinhso":{"module_code":"tuyensinhso","module_title":"Tuyu1ec3n sinh su1ed1","module_description":"Tra cu1ee9u thu00f4ng tin cu00e1c tru01b0u1eddng tuyu1ec3n sinh tou00e0n quu1ed1c"}},"setting_design_page":{"index":[{"page_name":"index","module_name":"content_box_style_tab_categories","extension":"php","directory":"contents"},{"page_name":"index","module_name":"content_category_sub_level","extension":"php","directory":"contents"}]},"site_group_student_show":"0","setting_include_file":{"2":"news.php"}};

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud