Tên Các Loại Rau Củ Quả Bằng Tiếng Anh – Cập Nhật Mới Nhất 2022 | Nttworks.vn

Một trang web mới sử dụng WordPress

Tên tiếng anh rau củ quả là từ vựng tiếng anh về các loại rau củ quả mà Hotelcareers sưu tầm dành cho các bạn có nhu cầu, đặc biệt là các bạn làm bếp, nhà hàng. Với giọng bản ngữ tiếng Anh và phiên âm và nghĩa tiếng Việt, hình ảnh thực của các loại rau và trái cây mang đến trải nghiệm tốt nhất.

Tên các loại rau và trái cây bằng tiếng Anh
Tên các loại rau và trái cây bằng tiếng Anh

Tên các loại rau và trái cây bằng tiếng Anh

  • Kurk /ˈKjuː.kʌm.bɚ/ – dưa chuột
  • Cà tím /ˈEɡ.plænt/ – cà tím
  • Bông cải xanh /ˈBrɑː.kəl.i/ – bông cải xanh
  • mais / kɔːrn / – bỏng ngô
  • Nấm /ˈMʌʃ.rʊm/ – đã xem
  • Ớt / ˈTʃɪl · i pep · ər / – ớt vili
  • Chanh vàng /ˈLem.ən/ – chanh
  • Cà chua /təˈmeɪ.t̬oʊ/ – cà chua
  • Hành tây /ˈɅn.jən/ – củ hành tây
  • Tỏi tây / liːk / – tỏi tây
  • Rau xà lách / ˈLɛtəs / – salad
  • Cà rốt /ˈKer.ət/ – Cà rốt
  • Tiêu xanh / grin pɛpər / – Ớt xanh
  • Tỏi /ˈꞬɑːr.lɪk/ – Hành tỏi
  • Súp lơ trắng /ˈKɑː.ləˌflaʊ.ɚ/ – súp lơ
  • Cà tím /zuːˈkiː.ni/ – Công thức nấu ăn
  • Đậu xanh / piː / – Đậu Hà Lan
  • Người bán /ˈSel.ɚ.i/ – người bán
  • Tiêu cam / ˈƆrənʤ pɛpər / – ớt vàng
  • Peet / biːt / – Peet
  • Daikon /ˈDaɪ.kɑːn/ – củ cải trắng
  • Su hào /ˌKoʊlˈrɑː.bi/ – dũng cảm
  • Redis /ˈRæd.ɪʃ/ – redis
  • Laim / laɪm / – chanh
  • Dưa chuột châu phi / ˈÆfrəkən kjukəmbər / – Dưa chuột châu Phi
  • hẹ / ʃəˈlɑːt / – hẹ tây
  • húng quế /ˈBeɪ.zəl/ – cỏ xạ hương
  • Bắp cải Savoia / kale / – cải xoăn
  • Khoai lang / swit pəˈteɪˌtoʊ / – khoai lang
  • QUẢ SUNG / fɪɡ / – Hình
  • Cộng sả / ˈLɛmən græs / – Rễ cây thuộc họ cam quýt
  • Wasabi /wəˈsɑː.bi/ – wasabi
  • Quả khế /ˌKer.əmˈboʊ.lə/ – quả khế
  • Acorn nghiền / ˈEɪkɔrn skwɑʃ / – bầu dâu tây
  • arugula /əˈruː.ɡə.lə/ – bông cải xanh
  • Khoai mì /kəˈsɑː.və/ – củ sắn dây
  • Bền bỉ /ˈEn.daɪv/ – người đăng ký
  • riềng /ˈꞬæl.əŋ.ɡæl/ – gốc tiếng Galangali
  • Cải bắp /ˈKæb.ɪdʒ/ – bắp cải
  • cà chua cherry / ˈʧɛri təˈmeɪˌtoʊ / – cà chua bi
  • Cho đến khi / dɪl / – thì là
  • Radicchio /rəˈdiː.ki.oʊ/ – bắp cải đỏ
  • Những quả khoai tây / pəˈteɪtoʊz / – khoai tây
  • Củ cải vàng /ˈPɑːr.snɪp/ – củ cải vàng

Xem thêm: bảng chữ cái tiếng anh

Từ vựng về các loại rau bằng tiếng Anh
Từ vựng về các loại rau bằng tiếng Anh

Videogọi tên các loại rau và trái cây bằng tiếng anh có hiệu lực

Làm thế nào để họcgọi tên các loại rau và trái cây bằng tiếng anh có hiệu lực

Có rất nhiều cách học từ vựng tiếng Anh, đôi khi đánh máy chưa chắc đã hiệu quả. Dưới đây là một số phương pháp Hotelcareers muốn chia sẻ với bạn.

  • Học từ vựng theo nhóm chủ đề, như trong bảng phân tích ở trên. Bạn càng cụ thể thì càng dễ học.
  • Xem lại những từ bạn học thường xuyên, đừng lo lắng nếu bạn quên chúng lần đầu tiên. Bạn càng thực hành nhiều, bạn sẽ càng nhớ nhiều hơn sau này.
  • Đối với các công thức nấu ăn thực tế, bạn có thể cố gắng liệt kê chúng bằng tiếng Anh trong khi nấu ăn.
  • Luyện nghe nói tiếng Anh với các ứng dụng hỗ trợ sẽ giúp bạn cải thiện khả năng phát âm của mình rất nhiều.
Mẫu hội thoại sử dụng tên tiếng Anh cho các loại rau và trái cây
Mẫu hội thoại sử dụng tên tiếng Anh cho các loại rau và trái cây

Xem thêm: Tên các loại trái cây bằng tiếng anh

Trò chuyện mẫu để sử dụng tgọi tên các loại rau và trái cây bằng tiếng anh

Nhớ lại tên các loại rau và trái cây bằng tiếng Anh Ngoài việc ghi nhớ từ vựng, bạn cũng có thể áp dụng chúng vào giao tiếp hàng ngày. Với phương pháp này, bạn sẽ nhớ từ rất lâu và sử dụng chúng một cách chính xác, đúng tình huống. Ví dụ:

G: Ồ, hôm nay siêu thị có nhiều rau sạch. – Ồ, hôm nay ở siêu thị có rất nhiều rau sạch.

S: Xin chào, bạn muốn mua gì? – Bạn muốn mua gì, xin vui lòng?

G: Tôi muốn mua xoài – Tôi muốn mua một quả xoài

S: Siêu thị mới nhập về ngon quá – Siêu thị vừa nhập loại xoài này rất ngon

G: Tôi có thể lấy 3 kg xoài này không? – Vậy thì cho tôi 3 kg xoài đó.

S: Bạn có muốn mua gì nữa không? – Bạn muốn mua thêm?

G: Tôi muốn mua khoai tây, cà chua – Tôi đang tìm mua khoai tây, cà chua.

+ CT: Vâng. Tôi có thể có cà rốt để nấu súp không? Quầy trái cây ở đâu? – Vâng, bạn có cần thêm cà rốt không?

G: Vâng, bạn có cần thêm cà rốt không? – Đúng. Để tôi thêm một ít cà rốt cho súp. Quầy trái cây ở đâu?

+ CT: Tôi sẽ đưa bạn! – Tôi sẽ đưa bạn đến đó!

G: Tôi phải mua dâu tây và cam để làm sinh tố – Tôi phải mua dâu và cam để làm sinh tố

S: Dâu tây ở kệ bên trái và một quả cam ở kệ dưới cùng. Lấy túi của bạn ở đây và chọn! – Có dâu ở kệ bên trái và cam ở kệ cuối hành lang. Lấy túi của bạn từ đây và nhận nó!

G: Cảm ơn bạn, rau tươi rất ngon. Cảm ơn bạn, rau rất tươi.

+ CT: Lần sau bạn đến siêu thị của chúng tôi! – Lần sau bạn đến thăm siêu thị của chúng tôi!

G: Tất nhiên .- Tất nhiên rồi.

READ  Tuyển dụng tiếng Anh là gì? Nhân tố ảnh hưởng đến quá trình tuyển dụng | Nttworks.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud