Pick up là gì? Cách sử dụng Pick up trong tiếng Anh chuẩn | Nttworks.vn

Một trang web mới sử dụng WordPress

Pick up là một cụm từ phổ biến trong tiếng Anh được sử dụng để bắt hoặc giam giữ ai đó với nghĩa chính. Xem tiếp bài viết tiếp theo của Vieclam123.vn để biết thêm các nghĩa khác của từ pick nhé.

1. Từ Lượm có nghĩa là gì?

Trong tiếng Anh, nghĩa của từ pick up tùy thuộc vào ngữ cảnh của câu, các nghĩa chính của từ pick up trong tiếng Anh được đưa ra dưới đây:

Ví dụ: Cảnh sát đã bắt được tất cả những tên trộm sáng nay. (Cảnh sát đã bắt tất cả những tên trộm sáng nay)

Ví dụ: anh ta thức dậy sau khi đi thăm một người bị cúm ở bệnh viện vào tuần trước. (Cô ấy bị nhiễm bệnh sau khi đến thăm một người bị cúm vào tuần trước tại bệnh viện.)

Ví dụ: anh ấy nhặt một chiếc túi và rời đi. (Cô ấy lấy túi và sau đó rời đi)

Ví dụ:

1. Công việc kinh doanh đã khởi sắc trong những tháng gần đây. (Công việc kinh doanh đã được cải thiện trong những tháng gần đây.)

2. Số lượng người nộp đơn thường sẽ tăng trong mùa thu. (Số lượng người nộp đơn tăng nhanh trong mùa thu)

3. Sự nghiệp của anh ấy bắt đầu thăng tiến khi anh ấy ở tuổi ba mươi. (Sự nghiệp của anh ấy bắt đầu khi anh ấy 30 tuổi.)

Hái là gì?

Ví dụ: Tôi đã lấy một số từ từ những người bạn cùng phòng của tôi bằng tiếng Hàn. (Tôi đã học một số từ tiếng Hàn từ bạn cùng phòng của tôi)

READ  Lễ tân là gì? Những kỹ năng cần có của một lễ tân chuyên nghiệp. | Nttworks.vn

Ví dụ: Anh ấy không nhấc điện thoại của tôi. (Anh ấy không lấy điện thoại của tôi)

Ví dụ:

1. Vui lòng đón tôi lúc 8 giờ sáng tại khách sạn. (vui lòng đến với tôi lúc 8 giờ sáng).

2. Tôi đang đợi bạn tôi bên ngoài ga xe lửa. Bạn của tôi đang đến cho tôi. (Tôi đang đợi bạn của mình trước nhà ga. Một người bạn đang đến đón tôi)

Ví dụ: Một công ty nhấn nút cho chuyến đi hàng năm này. (Công ty trả tiền cho chuyến đi hàng năm này)

  • Chọn có nghĩa là tiếp tục một cái gì đó đã bị tạm ngưng trong một thời gian

Chúng tôi sắp hết thời gian, vì vậy chúng tôi sẽ đóng cuộc họp ngay bây giờ, nhưng chúng tôi có thể hẹn gặp lại vào tuần sau. (Chúng tôi không có thời gian, vì vậy chúng tôi phải kết thúc cuộc họp, nhưng chúng tôi sẽ gặp lại nhau vào tuần sau.)

  • Đón sóng nghĩa là thu sóng trên tivi, đài

Chúng tôi không thể nhận được Kênh 5 trong khu vực này. (Chúng tôi không thể xem kênh 5 trong khu vực này)

2. Một số cấu trúc khác với Pick

Ngoài cụm từ Pick up, từ Pick được sử dụng trong các cấu trúc khác, chẳng hạn như:

Ví dụ: anh ta chọn một số người từ khán giả chơi. (Anh ấy đã chọn một số người trong số khán giả để chơi trò chơi cùng.)

READ  Gank là gì? Cách tránh bị phụ huynh Gank khi chơi game | Nttworks.vn

Ví dụ: Người bắn tỉa nhặt một mục tiêu. (Bắn tỉa nhắm mục tiêu)

Ví dụ: anh ấy đón con trai và đi chợ. (Cô ấy đón con trai và đi xuống siêu thị.)

Ví dụ: Chồng tôi phải nhặt một thùng rác để tìm hóa đơn tiền điện. (Chồng tôi đã phải vào thùng rác để tìm hóa đơn tiền điện của anh ấy.)

Hái là gì?

Ví dụ: Tôi muốn nói rõ một điều về bài thuyết trình của anh ấy. (Tôi muốn biết ý tưởng về bài thuyết trình của anh ấy.)

Ví dụ: Các nhà phê bình đã chọn các bộ phim khác nhau. (Các nhà phê bình đã khen ngợi bộ phim)

Ví dụ: Tôi vừa chọn bữa tối vì tôi không đói lắm. (Tôi chỉ ăn tối một cách miễn cưỡng vì tôi không quá đói.)

Ví dụ: Anh ấy chọn tôi bất cứ khi nào tôi hát một bài hát. (Cô ấy trêu chọc tôi mỗi khi tôi hát một bài hát)

Ví dụ: Anh ấy luôn theo sau con trai mình vì anh ấy bày trò chơi trong nhà. (Cô ấy luôn dọn dẹp cho con trai mình vì cậu ấy rải đồ chơi khắp nhà.)

Ví dụ: Giáo viên của tôi nhận thấy tất cả những lỗi tôi mắc phải khi nói tiếng Anh. (Giáo viên của tôi sửa những lỗi tôi mắc phải khi tôi nói tiếng Anh)

Ví dụ: anh ta phải tiếp quản sau một thất bại thương mại. (Anh ấy phải phục hồi sau thất bại trong công việc kinh doanh của mình.)

READ  Cách tạo và viết mẫu CV online chuyên nghiệp ấn tượng mạnh với HR | Nttworks.vn

3. Một số cụm từ tiếng Anh thông dụng khác

Ngoài ra còn có một số cụm từ lời tựa thông dụng trong tiếng Anh. Để mở rộng vốn tiếng Anh, bạn có thể tham khảo một trong các cụm từ mở đầu sau:

  • Ashamed: xấu hổ…

  • Kardab: sợ hãi, lần…

  • Ở phía trước; trước

  • Conscious: nhận thức

  • Able: Có khả năng

  • Confident: tin tưởng

  • Suspicious: sự nghi ngờ

  • Thích: thích

  • Full: đầy đủ

  • hy vọng: hy vọng

  • Independent: độc lập

  • Thần kinh: lo lắng

  • tự hào: tự hào

  • Ghen tuông: Hãy ghen tị

  • Guilty: có tội, có tội

  • Bệnh: chán nản

  • Cánh tay: sợ hãi

  • Suspicious: sự nghi ngờ

  • happy: hài lòng về nó

  • Nhanh chóng: trở lại nhanh chóng, nhanh chóng

  • Mệt mỏi: mệt mỏi

  • Scared: sợ hãi

Như vậy, trên đây là phần giải thích Vieclam123.vn đang “hái”. Cụm từ này có nhiều nghĩa và được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Bạn cần sử dụng cụm từ này thường xuyên để nhanh chóng ghi nhớ công dụng

>> Xem thêm: học những câu nói tiếng anh thông dụng và hữu ích nhất

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud