Ngành Phiên dịch thi khối nào? Lấy bao nhiêu điểm? | Nttworks.vn

Giáo Dục 0 lượt xem

Đại học tiếng Anh / tiếng Nhật / tiếng Trung …

Điểm chuẩn các ngành năm 2019


Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội

  • Tiếng Anh: D01, D78, D90 – 35,5 điểm / 31,32 điểm Chương trình đào tạo CLC
  • NN Nga: D01, D02, D78, D90 – 28,57 điểm
  • NN Pháp: D01, D03, D78, D90 – 32,48 điểm / 26,02 CT CLC
  • Trung ương: D01, D04, D78, D90 – 32,03 điểm Chương trình đào tạo CLC
  • NN Đức: D01, D05, D78, D90 – 32,3 điểm / 27,78 điểm CT CLC
  • Tiếng Nhật: D01, D06, D78, D90 – 31,95 điểm Chương trình đào tạo CLC
  • Tiếng Hàn: D01, D78, D90 – 32,77 điểm Chương trình đào tạo CLC
  • NN Ả Rập: D01, D78, D90 – 28,63 điểm


* Kết quả thi ngoại ngữ tương ứng nhân hệ số 2


Đại học Ngoại thương Hà Nội

  • NN Tiếng Anh: D01 – 34,3 điểm
  • NN Nhật Bản: D01 – 33,75 điểm / D06: 31,75 điểm
  • NN trung bình: D01 – 34,3 điểm / D04: 32,3 điểm
  • NN Pháp: D01 – 33,55 điểm / D03 – 31,55 điểm


* Kết quả thi ngoại ngữ tương ứng nhân hệ số 2


Đại học Hà Nội

  • NN Tiếng Anh: D01 – 33,23 điểm
  • NN Nga: D01, D02 – 25,88 điểm
  • NN Pháp: D01, D03 – 30,55 điểm
  • TBNN: D01, D04 – 32,97 điểm / 31,70 điểm Chương trình đào tạo CLC
  • NN Đức: D01, D05 – 30,4 điểm
  • NN Tây Ban Nha: D01 – 29,6 điểm
  • NN Bồ Đào Nha: D01 – 20,03 điểm
  • NN Italia: D01 – 27,85 điểm / 22,42 điểm Chương trình đào tạo CLC
  • NN Nhật Bản: D01, D06 – 32,93 điểm
  • NN Tiếng Hàn: D01 – 33,85 điểm / 32,15 điểm Chương trình đào tạo CLC


* Kết quả thi ngoại ngữ tương ứng nhân hệ số 2


đại học Kinh tế

  • NN Tiếng Anh: A01, D01, D09, D10 – 33,65 điểm


* Kết quả thi ngoại ngữ tương ứng nhân hệ số 2


Học viện ngoại giao

  • NN Tiếng Anh: D01 – 33,25 điểm (NNx2)


Khoa Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên

  • NN Tiếng Anh: A01, D01, D15, D66 – 18,5 điểm
  • NN Nga: A01, D01, D02, D66 – 13 điểm
  • NN Pháp: A01, D01, D03, D66 – 13 điểm
  • Trạng thái trung bình: A01, D01, D04, D66 – 20,5 điểm


* Áp dụng 30. tỉ lệ


Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế

  • NN Tiếng Anh: D01, D14, D15 – 19,75 điểm
  • NN Nga: D01, D02, D15, D42 – 15 điểm
  • NN Pháp: D01, D03, D15, D44 – 15,75 điểm
  • NN trung bình: D01, D04, D15, D45 – 21 điểm
  • NN Nhật Bản: D01, D06, D15, D43 – 20,25 điểm
  • NN Tiếng Hàn: D01, D14, D15 – 21,5 điểm


* Áp dụng 30. tỉ lệ


Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng

  • Tiếng Anh: D01 – 22,33 điểm / 20 điểm Chương trình đào tạo CLC
  • Tiếng Nhật: D01, D06: 22,86 điểm / 21,56 điểm Chương trình đào tạo CLC
  • NN Pháp: D01, D03, D78, D96 – 19,28 điểm
  • NN Nga: D01, D03, D78, D96 – 18,13 điểm
  • Trạng thái trung bình: D01, D04, D78, D83 – 23,34 điểm / 22,05 điểm Chương trình đào tạo CLC
  • NN Tiếng Hàn: D01, D78, D96 – 23,58 điểm / 22,06 điểm Chương trình đào tạo CLC
  • Đây là NN: D01, D15, D78, D96 – 20,3 điểm


Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP.

  • Tiếng Anh: D01 – 25 điểm / Chương trình CLC 24,5 điểm
  • NN Miền Trung: D01, D04 – 23,6 điểm
  • NN Pháp: D01, D03 – 21,7 điểm
  • NN Đức: D01 – 22,5 điểm / D05 – 20,25 điểm
  • NN Tây Ban Nha: D01, D03, D05 – 21,9 điểm
  • NN Nga: D01, D02 – 19,8 điểm
  • NN Ý: D01, D03, D05 – 20 điểm


Đại học Sư phạm TP.

  • NN ANH: D01 – 23,25 điểm
  • NN Nhật Bản: D01, D06 – 22 điểm
  • NN Miền Trung: D01, D04 – 22 điểm
  • NN Hàn: D01, D78, D96 – 22,75 điểm
  • NN Nga: D01, D02, D78, D80 – 17,5 điểm
  • NN Pháp: D01, D03 – 17,5 điểm


Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.

  • Tiếng Anh: A01, D01, D14, D15 – 30 điểm (Tiếng Anh x 2)
  • Trạng thái trung bình: A01, D01, D04, D14 – 22,25 điểm


Đại học Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh – Hutech

  • NN Tiếng Anh: A01, D01 – 17 điểm
  • NN Nhật Bản: A01, D01, D14, D15 – 17 điểm
  • NN Hàn: A01, C00, D01, D15 – 17 điểm
  • Trạng thái trung bình: A01, C00, D01, D15 – 16 điểm


Hồ Chí Minh Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.

  • NN Tiếng Anh: A01, D01, D14, D15 – 17 điểm
  • Tiếng Nhật: A01, D01, D14, D15 – 20 điểm
  • NN Hàn: A01, D01, D14, D15 – 19 điểm)


Đại học Tôn Đức Thắng

  • NN Tiếng Anh: D01, D11 – 33 điểm
  • NN trung bình: D01, D04, D11, D55 – 31 điểm


* Kết quả thi ngoại ngữ tương ứng nhân hệ số 2



READ  Giới thiệu về ngành Giáo dục Mầm non | Nttworks.vn
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud