Kế toán trưởng tiếng Anh là gì? Trọn bộ thuật ngữ tiếng Anh ngành kế toán | Nttworks.vn

Một trang web mới sử dụng WordPress

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập, muốn tiến xa trong lĩnh vực kế toán thì bạn cần biết các thuật ngữ tiếng anh liên quan đến ngành như kế toán tiếng anh là gì, kế toán trưởng tiếng anh là gì… ngay bây giờ, một danh sách các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Anh!

Đầu tiên. Kế toán trưởng tiếng anh là gì??

Do có mức lương hấp dẫn nên ngành kế toán luôn là một trong những ngành nghề được nhiều người săn đón. Mức thu nhập của kế toán tăng lên gấp nhiều lần khi trở thành kế toán trưởng và làm việc trong môi trường quốc tế. Để làm được điều này, đương nhiên kế toán cần phải hiểu các thuật ngữ tiếng Anh của nghề.

Thứ nhất, kế toán trưởng trong các tổ chức có trưởng phòng kế toán là người chịu trách nhiệm điều hành hoạt động của toàn bộ phòng kế toán, tham mưu cho ban lãnh đạo về chiến lược tài chính … Mọi tổ chức đều cần có phòng kế toán để góp phần quản lý kinh tế tài chính.

Kế toán trưởng tiếng Anh là kế toán trưởng. Trong đó “trưởng” có nghĩa là Tổng giám đốc và “kế toán” có nghĩa là người kế toán. Vị trí Kế toán trưởng luôn được coi là một dấu mốc quan trọng trong sự nghiệp kế toán, vì nó đóng một vai trò quan trọng trong tổ chức. Khi được hỏi kế toán trưởng là ai thì họ là những người quan trọng nhất trong phòng kế toán.

READ  Euro 2021 là giải bóng đá gì? Euro 2021 tổ chức ở đâu? | Nttworks.vn
ke-toan-truong-tieng-anh-la-kế toán trưởng
Kế toán trưởng tiếng anh là Chief Accounting

2. Thuật ngữ kế toán bằng tiếng Anh

Việc học các thuật ngữ tiếng Anh không chỉ cần thiết khi làm việc trong các công ty có yếu tố nước ngoài và quốc tế, mà việc biết các thuật ngữ tiếng Anh còn giúp sử dụng các phần mềm kế toán nước ngoài hoặc đọc các tài liệu đặc biệt.

Xem thêm: Từ vựng và cách trả lời phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh thông minh nhất

2.1. Thuật ngữ nhân viên kế toán

  • Kế toán tiếng anh là Kế toán viên. Kế toán đôi khi được dịch là “chính thức”. Kế toán là người thực hiện công việc kế toán, chẳng hạn như tính toán và chia sẻ thông tin tài chính với một tổ chức, để hỗ trợ hội đồng quản trị, nhà đầu tư và cơ quan thuế đưa ra quyết định về việc phân bổ nguồn lực.
  • Kế toán trưởng Tiếng Anh Kế toán trưởng:. Vị trí, vai trò của kế toán trưởng lần đầu tiên được làm rõ. Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về mô tả công việc của kế toán trưởng tổ chức nước ngoài hoặc có yếu tố quốc tế, bạn có thể tìm kiếm cụm từ mô tả công việc của kế toán trưởng. kế toán trưởng).
  • Kế toán tổng hợp dịch là Tài khoản chungngười chịu trách nhiệm về hầu hết các khía cạnh kế toán của công ty, chẳng hạn như thu thập và xử lý dữ liệu, bằng chứng tài chính, kế toán, và theo dõi và quản lý các khoản nợ và các khoản phải thu.
  • Kế toán nội bộ tiếng Anh là Kế toán nội bộ. Họ là người chịu trách nhiệm xác minh thông tin và giám sát hoạt động của hệ thống điều hành của tổ chức, vốn tài chính nội bộ, doanh thu, chi phí và các khoản chi hợp pháp khác.
  • Nghĩa vụ kế toán tiếng Anh là Kế toán công nợ phải thu. Vị trí này có nhiệm vụ xử lý các khoản nợ mà tổ chức phải thu hoặc phải trả.
  • Kế toán thuế được Kế toán thuế. Họ làm công việc thuế cho các công ty. Vị trí này đảm bảo rằng các công ty tuân thủ các nghĩa vụ pháp lý của họ.
ban-can-nam-ro-cac-thuat-ngu-chi-nhan-su-trong-phong-ke-toan
Bạn cần biết các điều khoản và điều kiện của nhân viên kế toán

Các khái niệm như kế toán trưởng tiếng anh, kế toán tổng hợp, kế toán nội bộ… là những khái niệm cơ bản của phòng kế toán, trong một số tổ chức chúng ta còn có các vị trí như:

  • Kế toán quản trị là Người quản lý tài khoản
  • Nhân viên kế toán là giám sát kế toán.
  • Kế toán thường được gọi là Kế toán nhân sự
  • Kế toán chi phí là Kế toán chi tiêu.
  • Kế toán dự án là Kế toán dự án.
  • Nhân viên kế toán được dịch là Cán bộ kế toán / Thư ký kế toán

2.2. Các thuật ngữ liên quan đến nghiệp vụ kế toán

Ngoài việc hiểu kế toán trưởng nghĩa là gì, các thuật ngữ dùng để chỉ nhân viên phòng kế toán, bạn cũng cần biết các thuật ngữ cơ bản để làm việc trong ngành bằng tiếng Anh.

  • Phương trình tính toán được Phương trình tính toán. Phương trình kế toán: tài sản = vốn chủ sở hữu + nợ phải trả. Đây là vấn đề then chốt trong mô hình kế toán phản ánh rõ ràng mối quan hệ tài chính
  • Kiểm toán tiếng Anh là Kiểm toán. Kiểm toán và kế toán luôn song hành với nhau, kiểm toán là công việc kiểm soát các giao dịch và toàn bộ hệ thống, giúp tổ chức lập báo cáo tài chính.
  • Cổng trong tiếng anh là Nhập kế toán. Ghi nhật ký có nghĩa là ghi chép các giao dịch và sổ cái chung.
  • Tài sản có nghĩa là tài sản được định nghĩa là các nguồn lực kinh tế của một tổ chức có thể hữu ích cho một thực thể trong tương lai.
  • Số dư kế toán được Ngân sáchlà một tuyên bố thể hiện vị thế của tài sản, vốn chủ sở hữu và nợ phải trả của một doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể.
  • Kế toán công chứng (CPA) có nghĩa là kế toán được chứng nhận thường được những người trong nghề gọi là CPA. Thuật ngữ này dùng để chỉ một người đã được cấp chứng chỉ do nhà nước cấp cho mục đích kế toán công.
  • Chi phí dịch là Chi phíđó là những số tiền mà tổ chức chi tiêu để tạo ra doanh thu
  • Báo cáo tài chính được Báo cáo tài chính. Loại báo cáo này được lập để thể hiện tình hình tài chính và kết quả hoạt động hiện tại của tổ chức tại một thời điểm cụ thể.
  • Công ước về giá trị lịch sử dịch là Nguyên tắc giá gốc. Nguyên tắc này áp dụng cho thực tế là mỗi giao dịch và sự kiện có thể được đo lường và ghi nhận theo giá mua.
  • Báo cáo thu nhập trong tiếng anh là Báo cáo thu nhậpthể hiện thu nhập và tình hình tài chính của tổ chức trong một khoảng thời gian
  • Ủy ban Tiêu chuẩn Kế toán Quốc tế tên tiếng anh của ai là Hội đồng Chuẩn mực Kế toán Quốc tế
  • Nợ được Nợ phải trảtức là các khoản nợ của công ty đối với các đơn vị khác.
  • Lỗ ròng tiếng Anh là Lỗ ròng có sự khác biệt lớn hơn giữa chi phí và doanh thu của tổ chức theo thời gian.
  • Các khoản đầu tư của chủ sở hữu dịch là Các khoản đầu tư của chủ sở hữu.
hiểu-làm-thế-để-tiết lộ
Hiểu biết về các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Anh là một yêu cầu cần thiết trong thời kỳ hội nhập

Dưới đây là một số thuật ngữ kế toán bằng tiếng Anh: Kế toán trưởng tiếng anh là gì?các bài viết trong bộ phận kế toán được dịch như thế nào … Muốn Tôi đang tìm việc làm kế toán hoặc ở bất kỳ vị trí nào trong bộ phận kế toán của các công ty có yếu tố nước ngoài, bạn nên tự làm quen với các điều kiện cần thiết để phục vụ công việc. Trong thời đại hội nhập như hiện nay, các bạn hãy học thêm tiếng Anh trong lĩnh vực của mình để thăng tiến trong sự nghiệp nhé!

Bạn có thể quan tâm


Xem:
1510

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud